simple sentences - cau don trong tieng anh
Trật tự từ trong câu tiếng anh
I HAVE AN IMPORTANT CONFERENCE AT WORK TOMORROW SO I AM RATHER BUSY
1. Pronoun: I: đầu câu làm chủ ngữ
2. Verb: Have, am: đứng sau chủ từ
3. Adjective: Important, busy: Trước danh từ, sau động từ
4. Noun: Conference, work: sau tính từ
5. Preposition: at, Cuối câu sau động từ, sau giới từ
6. Linking word: So: đứng giữa
7. Adverb: Tomorrow, Rather: Cuối câu: trước động từ, tính từ
8. Determiner: an: trước danh từ
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét